# Version 2 13-02-2026 09/02/2026 - 13/02/2026 * Task #191: Thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout): Lựa chọn cài đặt thiết lập giới hạn thời gian chờ * Task #192: Thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout): Thay đổi thời gian giới hạn thời gian chờ * Task #193: Thiết lập giới hạn thời gian chờ (timeout): Xác nhận thiết lập giới hạn thời gian chờ * Task #197: Quản lý tham số hệ thống: Thêm mới tham số hệ thống * Task #198: Quản lý tham số hệ thống: Sửa tham số hệ thống * Task #199: Quản lý tham số hệ thống: Xoá tham số hệ thống * Task #203: Sao lưu dự phòng nhật ký người dùng: Lựa chọn đối tượng sao lưu * Task #204: Sao lưu dự phòng nhật ký người dùng: Lựa chọn đường dẫn sao lưu * Task #205: Sao lưu dự phòng nhật ký người dùng: Xác nhận sao lưu dự phòng nhật ký người dùng * Task #206: Sao lưu dự phòng nhật ký hệ thống: Lựa chọn đối tượng sao lưu * Task #208: Sao lưu dự phòng nhật ký hệ thống: Lựa chọn đường dẫn sao lưu * Task #209: Sao lưu dự phòng nhật ký hệ thống: Xác nhận sao lưu dự phòng nhật ký hệ thống * Task #210: Đặt lịch sao lưu dữ liệu tự động: Cài đặt thời gian thực hiện sao lưu tự động * Task #212: Đặt lịch sao lưu dữ liệu tự động: Cài đặt đường dẫn lưu file sao lưu * Task #213: Đặt lịch sao lưu dữ liệu tự động: Xác nhận lịch sao lưu dữ liệu tự động * Task #214: Quản lý các mốc sao lưu dự phòng dữ liệu: Xem danh sách các mốc sao lưu dự phòng dữ liệu * Task #215: Quản lý các mốc sao lưu dự phòng dữ liệu: Sửa mốc sao lưu dự phòng dữ liệu * Task #216: Quản lý các mốc sao lưu dự phòng dữ liệu: Xoá mốc sao lưu dự phòng dữ liệu * Task #217: Phục hồi dữ liệu: Chọn đường dẫn lưu file dữ liệu * Task #218: Phục hồi dữ liệu: Chọn file dữ liệu sao lưu * Task #219: Phục hồi dữ liệu: Xác nhận phục hồi dữ liệu * Task #220: Đăng nhập sử dụng mật khẩu: Nhập thông tin tài khoản - MOBILE * Task #221: Đăng nhập sử dụng mật khẩu: Nhập thông tin mật khẩu - MOBILE * Task #222: Đăng nhập sử dụng mật khẩu: Đăng nhập vào hệ thống - MOBILE * Task #224: Đăng nhập sử dụng sinh trắc học (vân tay, khuôn mặt): Lựa chọn hình thức sinh trắc học để đăng nhập - MOBILE * Task #225: Đăng nhập sử dụng sinh trắc học (vân tay, khuôn mặt): Sử dụng vân tay hoặc khuôn mặt để đăng nhập - MOBILE * Task #226: Đăng nhập sử dụng sinh trắc học (vân tay, khuôn mặt): Đăng nhập vào hệ thống - MOBILE * Task #228: Xác thực người dùng: Tạo mã xác thực ứng với tài khoản người dùng - MOBILE * Task #229: Xác thực người dùng: Gửi mã xác thực cho tài khoản người dùng - MOBILE * Task #231: Xác thực người dùng: Kiểm tra tính đúng sai của mã xác thực - MOBILE * Task #232: Cấu hình tham số hệ thống và người dùng trên ứng dụng di động: Cấu hình chính sách mật khẩu của người dùng * Task #233: Cấu hình tham số hệ thống và người dùng trên ứng dụng di động: Cấu hình chính sách vô hiệu hoá tài khoản và thời gian chờ của người dùng * Task #236: Cấu hình tham số hệ thống và người dùng trên ứng dụng di động: Cấu hình dung lượng tối đa của hình ảnh và video * Task #237: Lưu log ứng dụng: Lưu lịch sử đăng nhập và xác thực người dùng * Task #238: Lưu log ứng dụng: Lưu lịch sử truy cập, sử dụng chức năng của ứng dụng * Task #239: Lưu log ứng dụng: Lưu lịch sử thao tác với cơ sở dữ liệu * Task #241: Lưu log người dùng: Lưu lịch sử đăng nhập, đăng xuất của người dùng * Task #242: Lưu log người dùng: Lưu lịch sử sử dụng chức năng ứng dụng của người dùng * Task #243: Lưu log người dùng: Lưu lịch sử tìm kiếm của người dùng * Task #244: Chọn thông tin đối tượng trong danh mục: Hiển thị danh sách đối tượng * Task #245: Chọn thông tin đối tượng trong danh mục: Chọn đối tượng trong danh sách * Task #255: Chọn thông tin đối tượng trong danh mục: Xác nhận đối tượng đã chọn * Task #256: Chức năng tìm kiếm theo danh sách các đối tượng: Người dùng chọn hiển thị danh sách đối tượng * Task #258: Chức năng tìm kiếm theo danh sách các đối tượng: Người dùng nhập từ khóa tìm kiếm * Task #259: Chức năng tìm kiếm theo danh sách các đối tượng: Hệ thống hiển thị kết quả lọc danh sách theo từ khóa tìm kiếm * Task #477: Xử lí lại component bản đồ